懒汉

懒汉
lǎnhàn
lãn hán

kẻ lười biếng; gã lười nhác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lười biếng; gã lười nhác

    • Anh ấy là một người lười biếng.

  2. danh từ

    người lười biếng; kẻ lười nhác

    • Anh ấy là một kẻ lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.