懊恼

懊恼
àonǎo
áo não

không vui; khó chịu; bực bội

3 nghĩa#41798
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    • Anh ấy trông rất bực bội.

  2. tính từ

    bực bội; phiền muộn; áo não

  3. tính từ

    bồn chồn; lo lắng

    • Anh ấy cảm thấy bực bội vì lỗi lầm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.