憷场

憷场
chùchǎng
sở trường

sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sợ sân khấu; hội chứng sân khấu; run khi biểu diễn trước đám đông

    • Lần đầu tiên lên sân khấu anh ấy hơi bị khớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.