楚
khác nhau; khác biệt; bất đồng
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác nhau; khác biệt; bất đồng
- 。
Nơi này rất đặc biệt.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Âm thanh này nghe rất rõ ràng.
- 參形tính từ
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
- 。
Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.
- 肆名danh từ
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
- 。
Anh ấy cảm thấy đau.
- 伍名danh từ
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
- 陸名danh từ
cây kinh giới (chi Vitex); nước Sở (thời cổ đại)
- 。
Loại cây sở này có thể dùng làm thuốc.
- 柒名danh từ
cây roi hình phạt (thời xưa); nước Sở; (bóng) đau đớn; rõ ràng
- 捌名danh từ
họ Trữ
- 玖名danh từ
nước Sở (thời Xuân Thu và Chiến Quốc, 722–221 TCN)
- 。
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác nhau; khác biệt; bất đồng
- 。
Nơi này rất đặc biệt.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Âm thanh này nghe rất rõ ràng.
- 參形tính từ
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
- 。
Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.
- 肆名danh từ
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
- 。
Anh ấy cảm thấy đau.
- 伍名danh từ
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
- 陸名danh từ
cây kinh giới (chi Vitex); nước Sở (thời cổ đại)
- 。
Loại cây sở này có thể dùng làm thuốc.
- 柒名danh từ
cây roi hình phạt (thời xưa); nước Sở; (bóng) đau đớn; rõ ràng
- 捌名danh từ
họ Trữ
- 玖名danh từ
nước Sở (thời Xuân Thu và Chiến Quốc, 722–221 TCN)
- 。
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)