chǔ
sở
bộ mộc · 13 nét

khác nhau; khác biệt; bất đồng

9 nghĩa#28528
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khác nhau; khác biệt; bất đồng

    • Nơi này rất đặc biệt.

  2. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    • Âm thanh này nghe rất rõ ràng.

  3. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

    • Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.

  4. danh từ

    thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)

    • Anh ấy cảm thấy đau.

  5. danh từ

    lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.

  6. danh từ

    cây kinh giới (chi Vitex); nước Sở (thời cổ đại)

    • Loại cây sở này có thể dùng làm thuốc.

  7. danh từ

    cây roi hình phạt (thời xưa); nước Sở; (bóng) đau đớn; rõ ràng

  8. danh từ

    họ Trữ

  9. danh từ

    nước Sở (thời Xuân Thu và Chiến Quốc, 722–221 TCN)

    • Nước Sở là một quốc gia cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.