慰藉

慰藉
wèijiè
uỷ tá

an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá

1 nghĩa#19614
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá

    • Lời nói của anh ấy đã an ủi tôi rất nhiều.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.