/
慰藉
慰藉
uỷ tá
an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
1 nghĩa#19614
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
- 。
Lời nói của anh ấy đã an ủi tôi rất nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
慰藉
Phồn thể慰
uỷ tá
an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
1 nghĩa#19614
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
- 。
Lời nói của anh ấy đã an ủi tôi rất nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù