Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
慰安妇
慰安妇
uỷ an phụ
phụ nữ "ủi an" (phụ nữ bị quân đội Nhật Bản cưỡng ép làm nô lệ tình dục 1937–1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ nữ "ủi an" (phụ nữ bị quân đội Nhật Bản cưỡng ép làm nô lệ tình dục 1937–1945)
- 。
Phụ nữ mua vui là nạn nhân của chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慰安妇
Phồn thể慰安婦
uỷ an phụ
phụ nữ "ủi an" (phụ nữ bị quân đội Nhật Bản cưỡng ép làm nô lệ tình dục 1937–1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ nữ "ủi an" (phụ nữ bị quân đội Nhật Bản cưỡng ép làm nô lệ tình dục 1937–1945)
- 。
Phụ nữ mua vui là nạn nhân của chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù