慰唁

慰唁
wèiyàn
uỷ ngạn

an ủi; cầu lũy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; cầu lũy

    • Anh ấy đã an ủi người bạn mất người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.