慰劳

慰劳
wèiláo
uỷ lao

thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi và động viên; úy lạo (tặng quà/lời khen để bày tỏ sự tri ân)

    • Chúng ta đi thăm hỏi động viên họ một chút.

  2. động từ

    an ủi; vỗ về; ủi lòng

    • Anh ấy đã an ủi những nhân viên làm việc vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.