Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
慧能
慧能
tuệ năng
Huệ Năng (638–713), Lục Tổ Thiền tông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huệ Năng (638–713), Lục Tổ Thiền tông
- 。
Huệ Năng là tổ sư đời thứ sáu của Thiền tông Phật giáo Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慧能
Phồn thể慧
tuệ năng
Huệ Năng (638–713), Lục Tổ Thiền tông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huệ Năng (638–713), Lục Tổ Thiền tông
- 。
Huệ Năng là tổ sư đời thứ sáu của Thiền tông Phật giáo Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù