慢镜头

慢镜头
mànjìngtóu
mạn kính đầu

chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)

    • Bộ phim này có nhiều cảnh quay chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.