慢速

慢速
màn
mạn tốc

tốc độ chậm; chậm

1 nghĩa#48979
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tốc độ chậm; chậm

    • Xin hãy lái xe chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.