- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
Anh ấy bị xếp vào lớp học chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
Anh ấy bị xếp vào lớp học chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.