慢班

慢班
mànbān
mạn ban

lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)

    • Anh ấy bị xếp vào lớp học chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.