- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)
chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)
Anh ấy là một người chậm làm quen.
(bóng) (của người) kín đáo, hướng nội, khó gần; (của sản phẩm) chậm được ưa chuộng; (thể thao) chậm đạt phong độ đỉnh cao
Anh ấy là một người chậm nhiệt.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)
chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)
Anh ấy là một người chậm làm quen.
(bóng) (của người) kín đáo, hướng nội, khó gần; (của sản phẩm) chậm được ưa chuộng; (thể thao) chậm đạt phong độ đỉnh cao
Anh ấy là một người chậm nhiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.