慢热

慢热
màn
mạn nhiệt

chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm nóng lên; chậm hòa nhập (nói về tính cách người)

    • Anh ấy là một người chậm làm quen.

  2. tính từ

    (bóng) (của người) kín đáo, hướng nội, khó gần; (của sản phẩm) chậm được ưa chuộng; (thể thao) chậm đạt phong độ đỉnh cao

    • Anh ấy là một người chậm nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.