慢板

慢板
mànbǎn
mạn bản

nhịp chậm; tempo chậm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp chậm; tempo chậm

    • Bài hát này có nhịp độ chậm.

  2. danh từ

    nhịp chậm; adagio (âm nhạc)

    • Bản nhạc này là adagio.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.