急性

急性
xìng
cấp tính

dữ dội; cấp tính; kịch liệt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25384
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dữ dội; cấp tính; kịch liệt

    • Anh ấy bị viêm ruột thừa cấp tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.