Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
慕名
慕名
mộ danh
ngưỡng mộ danh tiếng; mến mộ (ai đó) vì tiếng tăm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưỡng mộ danh tiếng; mến mộ (ai đó) vì tiếng tăm
- 。
Tôi đến đây vì ngưỡng mộ danh tiếng của anh ấy.
- 貳动động từ
ngưỡng mộ danh tiếng (mà tìm đến); mến mộ danh tiếng
- 。
Rất nhiều người đã đến đây vì danh tiếng của nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慕名
Phồn thể慕
mộ danh
ngưỡng mộ danh tiếng; mến mộ (ai đó) vì tiếng tăm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưỡng mộ danh tiếng; mến mộ (ai đó) vì tiếng tăm
- 。
Tôi đến đây vì ngưỡng mộ danh tiếng của anh ấy.
- 貳动động từ
ngưỡng mộ danh tiếng (mà tìm đến); mến mộ danh tiếng
- 。
Rất nhiều người đã đến đây vì danh tiếng của nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù