慌得

慌得
huāngde
hoảng đắc

ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

    • Anh ấy hoảng hốt chạy đi.

  2. trạng từ

    hoảng loạn; cuống cuồng

    • Anh ấy hoảng đến mức không biết làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.