慈颜

慈颜
yán
từ nhan

gương mặt hiền từ của mẹ; từ nhan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương mặt hiền từ của mẹ; từ nhan

    • Bà ấy có khuôn mặt hiền từ, rất được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.