慈和

慈和
từ hoà

nhân từ; từ bi; hiền lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân từ; từ bi; hiền lành

    • Cô ấy là một giáo viên nhân hậu.

  2. tính từ

    đáng mến; thân thiện; dễ gần

    • Cô ấy là một người hiền lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.