愧汗

愧汗
kuìhàn
quý hãn

xấu hổ đến vã mồ hôi; hổ thẹn khôn xiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xấu hổ đến vã mồ hôi; hổ thẹn khôn xiết

    • Anh ấy cảm thấy xấu hổ.

  2. danh từ

    xấu hổ đến toát mồ hôi; vô cùng hổ thẹn

    • Anh ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.