愧对

愧对
kuìduì
quý đối

xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với

    • Tôi hổ thẹn với cha mẹ tôi.

  2. động từ

    cảm thấy hổ thẹn với; xấu hổ vì đã phụ lòng (ai đó)

    • Tôi cảm thấy có lỗi với bố mẹ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.