Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
愤青
愤青
phẫn thanh
thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)
- 。
Anh ấy là một thanh niên phẫn nộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ愤青
Phồn thể憤青
phẫn thanh
thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)
- 。
Anh ấy là một thanh niên phẫn nộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù