愤青

愤青
fènqīng
phẫn thanh

thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên phẫn nộ; thanh niên dân tộc chủ nghĩa cực đoan (lóng)

    • Anh ấy là một thanh niên phẫn nộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.