愣神儿

愣神儿
lèngshénr
lăng thần nhi

ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

    • Anh ấy nhìn tôi ngây người.

  2. động từ

    ngẩn người; đứng/ngồi thẫn thờ

    • Anh ấy ngẩn người ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.