Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
/
愣神儿
愣神儿
lăng thần nhi
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy nhìn tôi ngây người.
- 貳动động từ
ngẩn người; đứng/ngồi thẫn thờ
- 。
Anh ấy ngẩn người ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
愣神儿
Phồn thể愣神兒
lăng thần nhi
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy nhìn tôi ngây người.
- 貳动động từ
ngẩn người; đứng/ngồi thẫn thờ
- 。
Anh ấy ngẩn người ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù