Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感遇诗
感遇诗
cảm ngộ thi
thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)
- 。
Anh ấy đã viết một bài cảm ngộ thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
感遇诗
Phồn thể感遇詩
cảm ngộ thi
thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)
- 。
Anh ấy đã viết một bài cảm ngộ thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù