感遇诗

感遇诗
gǎnshī
cảm ngộ thi

thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thơ cảm ngộ (thể loại thơ bày tỏ cảm xúc trước thời cuộc)

    • Anh ấy đã viết một bài cảm ngộ thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.