感喟

感喟
gǎnkuì
cảm vị

thở dài xúc cảm; cảm khái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thở dài xúc cảm; cảm khái

    • Anh ấy thở dài không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.