感召

感召
gǎnzhào
cảm triệu

cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu

    • Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.

  2. động từ

    cảm hóa và kêu gọi; thu phục; khơi dậy (nhiệt tình)

    • Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.

  3. động từ

    cảm hóa và kêu gọi; thôi thúc; cảm triệu

    • Tinh thần của anh ấy đã thúc đẩy rất nhiều người.

  4. động từ

    cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng

    • Câu chuyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.