Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
意会
意会
ý hội
dò tìm; phát hiện; cảm biến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dò tìm; phát hiện; cảm biến
- 。
Tôi hiểu ý anh ấy.
- 貳动động từ
hiểu ngầm; lĩnh hội bằng trực giác
- 。
Tôi hiểu ý anh ấy một cách trực giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意会
Phồn thể意會
ý hội
dò tìm; phát hiện; cảm biến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dò tìm; phát hiện; cảm biến
- 。
Tôi hiểu ý anh ấy.
- 貳动động từ
hiểu ngầm; lĩnh hội bằng trực giác
- 。
Tôi hiểu ý anh ấy một cách trực giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù