Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
意中人
意中人
ý trung nhân
người thương; người trong tim
3 nghĩa#36476
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thương; người trong tim
- 。
Cô ấy chính là ý trung nhân của tôi.
- 貳名danh từ
người trong lòng; ý trung nhân
- 。
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được ý trung nhân của mình.
- 參名danh từ
người thương; ý trung nhân
- 。
Cô ấy chính là người trong mộng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意中人
Phồn thể意
ý trung nhân
người thương; người trong tim
3 nghĩa#36476
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thương; người trong tim
- 。
Cô ấy chính là ý trung nhân của tôi.
- 貳名danh từ
người trong lòng; ý trung nhân
- 。
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được ý trung nhân của mình.
- 參名danh từ
người thương; ý trung nhân
- 。
Cô ấy chính là người trong mộng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù