愈复

愈复
dũ phục

sửa chữa; tu sửa; (khẩu) trị; chỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sửa chữa; tu sửa; (khẩu) trị; chỉnh

    • Anh ấy hồi phục rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.