惹人心烦

惹人心烦
rénxīnfán
nhạ nhân tâm phiền

gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người

    • Anh ấy luôn làm người khác khó chịu.

  2. tính từ

    gây bực bội; làm phiền lòng người

    • Anh ấy luôn gây phiền phức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.