想望

想望
xiǎngwàng
tưởng vọng

muốn; mong muốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    muốn; mong muốn

    • Tôi rất khao khát thành công.

  2. động từ

    mong; mong muốn

    • Tôi luôn mong muốn có thể đi du lịch Trung Quốc.

  3. động từ

    (văn) ngưỡng mộ; khao khát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.