惯量

惯量
guànliàng
quán lượng

quán tính (cơ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán tính (cơ học)

    • Quán lượng là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.