惯用语

惯用语
guànyòng
quán dụng ngữ

cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụm từ thông dụng; thành ngữ quen dùng

    • Anh ấy thích dùng thành ngữ.

  2. danh từ

    cụm từ thành ngữ thông dụng; quán dụng ngữ

    • Thành ngữ này rất thú vị.

  3. danh từ

    cụm từ thông dụng; quán ngữ

    • Từ này là một thành ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.