惯家

惯家
guànjia
quán gia

kẻ quen thói; tay lão luyện (thường mang nghĩa tiêu cực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ quen thói; tay lão luyện (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • Anh ấy là một người lão luyện, cái gì cũng biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.