惨酷

惨酷
cǎn
thảm khốc

(văn) tàn khốc; tàn nhẫn; dã man

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) tàn khốc; tàn nhẫn; dã man

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.