惨痛

惨痛
cǎntòng
thảm thống

đau đớn; thảm thương

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28191
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau đớn; thảm thương

    • Đây là một bài học đau đớn.

  2. tính từ

    đau đớn thảm thiết; đau xót

    • Đó là một trải nghiệm đau khổ.

  3. tính từ

    khắc nghiệt; nghiêm khắc; tàn khốc

    • Đây là một thất bại cay đắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.