惨烈

惨烈
cǎnliè
thảm liệt

khốc liệt; thảm khốc

2 nghĩa#34399
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khốc liệt; thảm khốc

    • Cuộc chiến này rất khốc liệt.

  2. tính từ

    khắc nghiệt; nghiêm khắc; tàn khốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.