惨淡

惨淡
cǎndàn
thảm đạm

tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

    • Cuộc sống của anh ấy rất ảm đạm.

  2. tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

    • Anh ấy trông rất ảm đạm.

  3. tính từ

    thê lương; thảm thiết; buồn bã

    • Tuổi thơ ảm đạm của anh ấy.

  4. tính từ

    ảm đạm; thê lương; (bóng) gian khổ, nhọc nhằn

    • Anh ấy đang điều hành một cửa hàng nhỏ với nỗ lực gian khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.