Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
惨淡
惨淡
thảm đạm
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất ảm đạm.
- 貳形tính từ
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
- 參形tính từ
thê lương; thảm thiết; buồn bã
- 。
Tuổi thơ ảm đạm của anh ấy.
- 肆形tính từ
ảm đạm; thê lương; (bóng) gian khổ, nhọc nhằn
- 。
Anh ấy đang điều hành một cửa hàng nhỏ với nỗ lực gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
惨淡
Phồn thể慘淡
thảm đạm
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất ảm đạm.
- 貳形tính từ
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
- 參形tính từ
thê lương; thảm thiết; buồn bã
- 。
Tuổi thơ ảm đạm của anh ấy.
- 肆形tính từ
ảm đạm; thê lương; (bóng) gian khổ, nhọc nhằn
- 。
Anh ấy đang điều hành một cửa hàng nhỏ với nỗ lực gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù