惨毒

惨毒
cǎn
thảm độc

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ta là một người tàn độc.

  2. tính từ

    hung dữ; hung ác; dữ tợn

    • Anh ta là một người độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.