Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
惨案
惨案
thảm án
vụ thảm sát; thảm án
2 nghĩa#36637Lượng từ 起
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vụ thảm sát; thảm án
- 。
Đây là một vụ thảm án.
- 貳名danh từ
bi kịch; thảm kịch
- 。
Đây là một thảm án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惨案
Phồn thể慘案
thảm án
vụ thảm sát; thảm án
2 nghĩa#36637Lượng từ 起
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vụ thảm sát; thảm án
- 。
Đây là một vụ thảm án.
- 貳名danh từ
bi kịch; thảm kịch
- 。
Đây là một thảm án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù