惨案

惨案
cǎnàn
thảm án

vụ thảm sát; thảm án

2 nghĩa#36637Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ thảm sát; thảm án

    • Đây là một vụ thảm án.

  2. danh từ

    bi kịch; thảm kịch

    • Đây là một thảm án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.