惨杀

惨杀
cǎnshā
thảm sát

giết mổ; tàn sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết mổ; tàn sát

    • Họ đã thảm sát những người vô tội.

  2. động từ

    tàn sát; giết hại không thương tiếc

    • Anh ấy bị giết một cách tàn nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.