惨景

惨景
cǎnjǐng
thảm cảnh

cảnh thảm; cảnh tượng thê lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh thảm; cảnh tượng thê lương

    • Đó là một cảnh tượng thảm khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.