惨戮

惨戮
cǎn
thảm lục

(văn) thảm sát; tàn sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) thảm sát; tàn sát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.