惨变

惨变
cǎnbiàn
thảm biến

biến cố thảm khốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến cố thảm khốc

    • Đây thực sự là một thảm biến.

  2. động từ

    biến sắc thảm thương; (mặt) tái mét vì sốc hoặc bệnh tật

    • Sắc mặt anh ấy tái mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.