Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
唯独
唯独
duy độc
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28344
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
- 貳副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình
- 。
Chỉ có anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ唯独
Phồn thể唯獨
duy độc
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28344
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
- 貳副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình
- 。
Chỉ có anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối