Tới nội dung chính

唯独

唯独
wéidú
duy độc

duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28344
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi

    • 。

      Anh ấy chỉ thích ăn táo.

  2. 貳副trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình

    • 。

      Chỉ có anh ấy không đến.

  3. 參副trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng

  4. 肆副trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

唯
wéi
duy
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu