唯独

唯独
wéi
duy độc

duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28344
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi

    • Anh ấy chỉ thích ăn táo.

  2. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình

    • Chỉ có anh ấy không đến.

  3. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng

  4. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.