惜售

惜售
shòu
tích thụ

tiếc khi bán; không muốn bán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếc khi bán; không muốn bán

    • Anh ấy không muốn bán món đồ cổ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.