惊骇

惊骇
jīnghài
kinh hãi

kinh hãi; sợ hãi; hoảng sợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kinh hãi; sợ hãi; hoảng sợ

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh hãi.

  2. động từ

    kinh hãi; hoảng sợ; sửng sốt

  3. động từ

    khiếp sợ; kinh hãi; mật vỡ

    • Anh ấy bị tin tức này làm cho kinh hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.