惊起

惊起
jīng
kinh khởi

giật mình; bật dậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật mình; bật dậy

    • Anh ấy bị tiếng động làm giật mình.

  2. động từ

    làm giật mình; làm hoảng loạn (động vật)

    • Anh ấy làm giật mình một đàn chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.