惊觉

惊觉
jīngjué
kinh giác

chợt nhận ra; giật mình nhận ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chợt nhận ra; giật mình nhận ra

    • Tôi chợt nhận ra mình đã sai.

  2. động từ

    giật mình tỉnh dậy; chợt nhận ra

    • Anh ấy giật mình nhận ra mình đã ngủ quên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.