惊现

惊现
jīngxiàn
kinh hiện

bất ngờ xuất hiện; xuất hiện gây chấn động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bất ngờ xuất hiện; xuất hiện gây chấn động

    • Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.